Cát mangan lọc nước
  • Cam kết
hàng nhập khẩu

    Cam kết
    hàng nhập khẩu

  • Nhận đổi trả
trong 30 ngày

    Nhận đổi trả
    trong 30 ngày

  • Bảo hành
tại nhà.

    Bảo hành
    tại nhà.

  • Miễn phí lắp đặt
Cả Thứ 7 Và Chủ Nhật

    Miễn phí lắp đặt
    Cả Thứ 7 Và Chủ Nhật

  • Giao hàng
toàn quốc

    Giao hàng
    toàn quốc

  • Thanh toán
khi nhận hàng

    Thanh toán
    khi nhận hàng

Cát mangan lọc nước


Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Đã bán(1292)

   Với những sản phẩm nhỏ gọn miến phí giao hàng trên toàn quốc, Những sản phẩm cần kỹ thuật lắp đặt khách hàng liên hệ đại lý gần nhất

Sản phẩm khuyến mãi | 11/2026

» Thành phần hóa học cơ bả: cát bọ KMnO4.

» Công dụng: chất xúc tác, khử sắt và Mangan.

» Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

» Kích thước hạt: 0,9-1,2mm. Dạng hạt màu nâu đen, cứng, khô rời, có góc cạnh.

» Dung trọng: 1.400 kg/m3.

» Độ xốp: lớn hơn 65%

Chi nhánh gần bạn

Thông tin chi tiết

Cát mangan lọc nước

Cát Mangan có đặc điểm dạng hạt, tác dụng khử sắt, mangan. Sản phẩm được chúng tôi phân phối lâu năm trên thị trường, đảm bảo chất lượng và giá thành luôn thấp nhất.

Ứng dụng:

» Không cần sử dụng hóa chất và các thiết bị đi kèm như bình pha hoá chất, bơm định lượng.

» Không cần tái sinh định kỳ bằng dung dịch Permanganate như Manganese green sand.

» Vận hành đơn giản.

» Giá thấp hơn nhiều so với các loại vật liệu nhập ngoại như hạt Pyrolox, Birm hay Manganese green sand.

» Có thể đưa vào các bể lọc đang sử dụng mà không cần thay đổi cấu trúc bể.

» pH nước đầu vào >= 7,0, thế oxy hóa khử > 700mV (đối với yêu cầu khử Mangan).

» Fe < 30 mg/l; Mn < 5mg/l.

» Vận tốc lọc: 5-12 m/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực. Hướng lọc: từ trên xuống.

» Hạt MS không cần tái sinh. Sau một thời gian sử dụng khoảng 2 năm (tùy theo chất lượng nước nguồn) cần thay thế hoặc hoạt hóa bằng dung dịch KMnO4.

Thông số kỹ thuật:

» Thành phần hóa học cơ bả: cát bọ KMnO4.

» Công dụng: chất xúc tác, khử sắt và Mangan.

» Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

» Kích thước hạt: 0,9-1,2mm. Dạng hạt màu nâu đen, cứng, khô rời, có góc cạnh.

» Dung trọng: 1.400 kg/m3.

» Độ xốp: lớn hơn 65%

Sản phẩm cùng loại

CỘT COMPOSITE HY Model 6386 (150PSI)

CỘT COMPOSITE HY Model 6386 (150PSI)

-15%
50,400,000đ 58,800,000đ
CỘT COMPOSITE HY Model 6394 (150PSI)

CỘT COMPOSITE HY Model 6394 (150PSI)

-15%
51,600,000đ 60,200,000đ
Lưới chặn hạt cột 2162

Lưới chặn hạt cột 2162

Liên hệ
Lưới chặn hạt cột 2472

Lưới chặn hạt cột 2472

Liên hệ
Lưới chặn hạt cột 3072

Lưới chặn hạt cột 3072

Liên hệ
Lưới chặn hạt cột 3672

Lưới chặn hạt cột 3672

Liên hệ